Bản dịch của từ Follow up with trong tiếng Việt
Follow up with
Phrase

Follow up with(Phrase)
fˈɒləʊ ˈʌp wˈɪθ
ˈfɑɫoʊ ˈəp ˈwɪθ
Ví dụ
Ví dụ
03
Để kiểm tra tiến độ của một việc đã thảo luận hoặc thực hiện trước đó.
To check on the progress of something previously discussed or undertaken
Ví dụ
