Bản dịch của từ Food purist trong tiếng Việt

Food purist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Food purist(Noun)

fˈʊd pjˈʊrɪst
ˈfud ˈpjʊrɪst
01

Một người tuân thủ nghiêm ngặt một tiêu chuẩn nhất định về chế biến và tiêu thụ thực phẩm.

A person who adheres strictly to a certain standard of food preparation and consumption

Ví dụ
02

Một người coi trọng nguyên liệu tự nhiên hoặc chất lượng cao và tránh thực phẩm chế biến sẵn.

An individual who values highquality or natural ingredients and avoids processed foods

Ví dụ
03

Người ủng hộ và thực hành lối sống xoay quanh thực phẩm truyền thống hoặc hữu cơ.

Someone who promotes and practices a lifestyle centered around traditional or organic foods

Ví dụ