Bản dịch của từ Foreign investment trong tiếng Việt

Foreign investment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foreign investment(Noun)

fˈɔɹən ˌɪnvˈɛstmənt
fˈɔɹən ˌɪnvˈɛstmənt
01

Hành động đầu tư vốn từ quốc gia này sang quốc gia khác để thu lợi nhuận.

Investing capital from one country into another to make a profit.

将资本从一个国家投资到另一个国家以获取利润的行为

Ví dụ
02

Một phương pháp giúp các quốc gia thu hút vốn nước ngoài để thúc đẩy tăng trưởng và phát triển.

One approach countries use to attract foreign investment to boost growth and development.

一种吸引外国资本以推动增长和发展的方法。

Ví dụ
03

Đầu tư của cá nhân hoặc doanh nghiệp trong một quốc gia vào tài sản hoặc doanh nghiệp ở quốc gia khác.

Investment made by individuals or companies from one country into assets or businesses in another country.

投资可以是个人或公司在一个国家对位于另一个国家的资产或企业进行的。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh