Bản dịch của từ Forgetfulness trong tiếng Việt

Forgetfulness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forgetfulness(Noun)

fəɹgˈɛtflnɛs
fəɹgˈɛtflnɛs
01

Tình trạng hay khả năng quên; mất khả năng nhớ lại điều gì đã xảy ra hoặc thông tin đã biết.

Loss of remembrance or recollection a ceasing to remember oblivion.

遗忘

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự hay quên; tình trạng không nhớ hoặc bỏ sót điều gì do không chú ý hoặc nhớ nhầm.

Failure to bear in mind careless omission inattention.

健忘,粗心大意

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tính hay quên; tình trạng dễ quên, hay để ý quên những việc hoặc thông tin trong đầu.

The quality of being forgetful proneness to let slip from the mind.

健忘的特性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ