Anh - Việt
fragrances
Noun
fragrances (Noun)
/frˈeɪɡrənsɪz/
/ˈfreɪɡrənsɪz/
AI
Ví dụ
Hương thơm của hoa hồng làm các sự kiện cộng đồng thêm vui.Rose fragrances improved social events in our community garden.
Khảo sát trường học cho thấy hương liệu tổng hợp không thu hút thêm người tham gia hoạt động cộng đồng.Synthetic fragrances did not attract more people to school social events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại đám cưới năm 2024 của Maya, hương thơm từ tinh dầu khiến khách cảm thấy được chào đón.At Maya's 2024 wedding, fragrances from essential oils made guests feel welcome.
Diễn đàn năm 2023 thiếu hương thơm, nên căn phòng kém thân thiện hơn.The 2023 forum lacked fragrances, so the room felt less welcoming.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một chất được sử dụng để tạo ra mùi hương dễ chịu, thường được tìm thấy trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân hoặc nến.
Ví dụ
Năm 2024, Maya nói hương liệu trong nến cộng đồng khiến các cuộc họp thân thiện hơn.In 2024, Maya said fragrances in community candles made meetings more welcoming.
Khảo sát cho thấy hương liệu trong sản phẩm chăm sóc cá nhân không giúp các gia đình thu nhập thấp.The survey found fragrances in personal-care products did not help low-income families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa