Bản dịch của từ Fraud fighter trong tiếng Việt
Fraud fighter
Phrase

Fraud fighter(Phrase)
frˈɔːd fˈaɪtɐ
ˈfrɔd ˈfaɪtɝ
01
Một chuyên gia trong các lĩnh vực pháp lý hoặc tài chính chuyên tập trung vào việc phát hiện và ngăn chặn gian lận.
A specialist in legal or financial sectors focusing on detecting and preventing fraud
Ví dụ
02
Một cá nhân chủ động nhận diện, phơi bày và đấu tranh chống lại các hoạt động gian lận.
An individual who actively identifies exposes and works against fraudulent activities
Ví dụ
