Bản dịch của từ French territorial collectivities trong tiếng Việt

French territorial collectivities

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

French territorial collectivities(Noun)

frˈɛntʃ tˌɛrɪtˈɔːrɪəl kəlˈɛktɪvˌɪtiz
ˈfrɛntʃ ˌtɛrɪˈtɔriəɫ ˌkɑɫəkˈtɪvətiz
01

Một đơn vị hành chính chính trị của một quốc gia có quyền hạn địa phương

A local administrative unit within a country's political structure.

一个国家政治结构中的地方行政单位。

Ví dụ
02

Các tổ chức được thành lập để quản lý địa phương tại Pháp

The agencies established are aimed at local government management in France.

在法国,为了地方治理而设立的实体

Ví dụ
03

Một khu vực hoặc vùng lãnh thổ được quản lý như một phần của một thực thể lớn hơn, thường có một mức độ tự chủ nhất định.

A region or area that is managed as part of a larger entity, often with a certain degree of autonomy.

一个区域或地区被视为更大实体的一部分进行管理,通常拥有一定的自治权。

Ví dụ