frequent flyer program
Noun
frequent flyer program (Noun)
/fɹˈikwənt flˈaɪɚ pɹˈoʊɡɹˌæm/
/fɹˈikwənt flˈaɪɚ pɹˈoʊɡɹˌæm/
AI
Nghĩa 01
Chương trình khách hàng thân thiết do các hãng hàng không cung cấp để thưởng cho khách hàng thường xuyên đi lại cùng họ.
A loyalty program offered by airlines to reward customers who frequently travel with them.
Ví dụ
Nhiều hãng hàng không cung cấp chương trình khách hàng thân thiết cho khách hàng trung thành.Many airlines offer a frequent flyer program for loyal customers.
Cô ấy không tham gia chương trình khách hàng thân thiết nào vào lúc này.She does not participate in any frequent flyer program currently.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều hãng hàng không cung cấp chương trình khách hàng thân thiết cho khách hàng trung thành.Many airlines offer a frequent flyer program for loyal customers.
Không phải ai cũng hiểu lợi ích của chương trình khách hàng thân thiết.Not everyone understands the benefits of a frequent flyer program.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều hãng hàng không cung cấp chương trình khách hàng thân thiết để thưởng cho khách hàng trung thành.Many airlines offer a frequent flyer program to reward loyal customers.
Không phải tất cả du khách đều tham gia chương trình khách hàng thân thiết để nhận lợi ích.Not all travelers join a frequent flyer program for benefits.