Bản dịch của từ Fringe plan trong tiếng Việt
Fringe plan
Noun [U/C]

Fringe plan(Noun)
frˈɪndʒ plˈæn
ˈfrɪndʒ ˈpɫæn
01
Một khía cạnh kém quan trọng hơn hoặc chỉ là phần ngoại vi của một kế hoạch
A less significant or peripheral aspect of a plan
Ví dụ
02
Một chiến lược hoặc hướng đi được coi là không thông thường hoặc nằm ngoài dòng chảy chính.
A strategy or course of action that is considered unconventional or outside the mainstream
Ví dụ
03
Một kế hoạch cung cấp thêm các lợi ích hoặc dịch vụ vượt ngoài mức bảo hiểm cơ bản hoặc yêu cầu.
A plan that provides additional benefits or services beyond the basic coverage or requirements
Ví dụ
