ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Full surfaces
Nói đến một khu vực bao gồm hoàn chỉnh, không thiếu bất kỳ phần nào
Referring to an encompassed area that is not lacking any part
Lớp ngoài cùng của một cái gì đó được bao phủ hoặc phủ lớp hoàn toàn
The outermost layer of something that is fully covered or coated
Toàn bộ bề ngoài của một đối tượng hoặc không gian
The complete or entire exterior of an object or space