ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
galvanizer
Trên trang này
người hoặc điều khiến mọi người trở nên tích cực, đoàn kết hoặc nhiệt tình hơn
a person or thing that causes people to become active united or enthusiastic
Từ tiếng Việt gần nghĩa
người, công ty hoặc máy phủ kẽm lên sắt hay thép để ngăn bị gỉ
a person company or machine that coats iron or steel with zinc to prevent rust