Anh - Việt

Bản dịch của từ Gambles trong tiếng Việt

gambles

VerbNoun

gambles (Verb)

/gˈæmblz/
/gˈæmblz/
AI

Nghĩa 01 · đánh bạc; tham gia các trò chơi may rủi để kiếm tiền hoặc đặt tiền cược

đánh bạc; tham gia các trò chơi may rủi để kiếm tiền hoặc đặt tiền cược

to play games of chance for money.

Ví dụ
Nhiều người đánh bạc tại các sòng bạc ở Las Vegas mỗi cuối tuần.Many people gambles at casinos in Las Vegas every weekend.
Anh ấy không đánh bạc vì anh thích tiết kiệm tiền cho du lịch.He does not gambles because he prefers saving money for travel.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của gambles (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

gamble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

gambled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

gambled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

gambles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

gambling

gambles (Noun)

/gˈæmblz/
/gˈæmblz/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc hoạt động mang tính rủi ro với hy vọng thu được lợi ích hoặc thắng lợi; việc đặt cược hoặc mạo hiểm để đạt được lợi thế.

Hành động hoặc hoạt động mang tính rủi ro với hy vọng thu được lợi ích hoặc thắng lợi; việc đặt cược hoặc mạo hiểm để đạt được lợi thế.

an activity involving risk in the hope of gaining an advantage.

Ví dụ
Nhiều người đánh bạc vào vé số mỗi tuần để giải trí.Many people gambles on lottery tickets every week for fun.
Anh ấy không đánh bạc với tiền tiết kiệm của mình vì quá rủi ro.He does not gambles with his savings because it's too risky.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh