Anh - Việt
ganged
AdjectiveVerb
ganged (Adjective)
/ɡˈæŋd/
/ˈɡæŋd/
AI
ganged (Verb)
/ɡˈæŋd/
/ˈɡæŋd/
AI
Nghĩa 01
Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của gang: tập hợp hoặc ghép người hay vật lại thành một nhóm để cùng thực hiện một mục đích.
Past tense and past participle of gang to join people or things together into a group especially for a shared purpose
Từ tiếng Việt gần nghĩa