Anh - Việt

Bản dịch của từ Gangsters trong tiếng Việt

gangsters

Noun

gangsters (Noun)

/ɡˈæŋstəz/
/ˈɡæŋstɝz/
AI

Nghĩa 01

Các thành viên của một băng nhóm, đặc biệt là tội phạm có liên quan đến tội phạm có tổ chức

Members of a gang especially criminals involved in organized crime

Ví dụ
Nhiều phần tử xã hội đen kiểm soát hoạt động cờ bạc trái phép ở Chicago vào thập niên 1930.Many gangsters controlled illegal gambling in Chicago during the 1930s.
Các thành viên băng nhóm địa phương không cải thiện an ninh ở những khu dân cư nghèo.Local gangsters did not improve safety in poor neighborhoods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Những người liên kết với nhau để bảo vệ lẫn nhau hoặc kiếm lợi thường thông qua các biện pháp bất hợp pháp

People who associate together for mutual protection or profit often through unlawful means

Ví dụ
Năm 2023, các tay xã hội đen ở Chicago kiếm lời bằng cách bảo kê cửa hàng.In 2023, Chicago gangsters profited by illegally protecting local stores.
Các tay tội phạm ở New York không bảo vệ người nghèo bằng việc làm hợp pháp.New York gangsters did not protect poor residents through legal work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cá nhân tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp như một phần của một nhóm

Individuals engaged in illegal activities as part of a group

Ví dụ
Nhiều bọn xã hội đen kiểm soát các thị trường phi pháp ở Chicago, gây hại cho cộng đồng địa phương.Many gangsters control illegal markets in Chicago, harming local communities.
Bọn xã hội đen không cải thiện an toàn xã hội; chúng làm người dân thêm sợ hãi.Gangsters do not improve social safety; they increase fear among residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh