Bản dịch của từ Gaper trong tiếng Việt

Gaper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gaper(Noun)

gˈeɪpəɹ
gˈeɪpəɹ
01

Người mở to mắt nhìn, đứng nhìn chăm chú vì ngạc nhiên hoặc sửng sốt.

A person who stares in amazement or wonder.

目瞪口呆的人

Ví dụ
02

Một loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ (còng/nghêu) đào hang trong bùn hoặc cát; vỏ của chúng có khe/hở ở một hoặc cả hai đầu nên gọi là “gaper” (ví dụ: một số loài cù lông hoặc nghêu hở miệng).

A burrowing bivalve mollusc the shell valves of which have an opening at one or both ends.

一种有开口的双壳软体动物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loài cá biển sâu (thuộc họ cá mồi) có khả năng phồng mình bằng nước; thân hình to, miệng rộng với bộ râu mồi để dụ con mồi.

A deepsea anglerfish that is able to inflate itself with water.

一种能用水膨胀的深海angler鱼,身体大,嘴宽,带有诱饵的须。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh