Anh - Việt

Bản dịch của từ Inflate trong tiếng Việt

inflate

Verb

inflate (Verb)

/ɪnflˈeɪt/
/ɪnflˈeɪt/
AI

Nghĩa 01 · Làm tăng lên một cách lớn hoặc quá mức; thổi phồng, tăng giá trị/khối lượng/chi phí nhiều hơn bình thường.

Làm tăng lên một cách lớn hoặc quá mức; thổi phồng, tăng giá trị/khối lượng/chi phí nhiều hơn bình thường.

Increase something by a large or excessive amount.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể làm tăng số lượng người theo dõi một cách nhân tạo.Social media can inflate the number of followers artificially.
Một số người ảnh hưởng tăng cường lối sống của họ để trở nên hấp dẫn hơn.Some influencers inflate their lifestyle to seem more glamorous.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bơm không khí hoặc khí vào một vật có thể phồng lên (như bong bóng, lốp xe, hoặc đồ chơi hơi) để nó căng lên.

Bơm không khí hoặc khí vào một vật có thể phồng lên (như bong bóng, lốp xe, hoặc đồ chơi hơi) để nó căng lên.

Fill a balloon tyre or other expandable structure with air or gas so that it becomes distended.

Ví dụ
Cha mẹ thường thổi bóng cho tiệc sinh nhật của trẻ em.Parents often inflate balloons for children's birthday parties.
Tình nguyện viên thổi phồng trang trí để chuẩn bị cho sự kiện từ thiện.Volunteers inflate decorations to prepare for the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Gây ra tình trạng đồng tiền mất giá hoặc làm cho lạm phát tăng lên trong một nền kinh tế (tức là làm cho giá cả chung tăng và sức mua của tiền giảm).

Gây ra tình trạng đồng tiền mất giá hoặc làm cho lạm phát tăng lên trong một nền kinh tế (tức là làm cho giá cả chung tăng và sức mua của tiền giảm).

Bring about inflation of a currency or in an economy.

Ví dụ
Quyết định của chính phủ in thêm tiền gây ra lạm phát.The government's decision to print more money caused inflation.
Sự tăng cầu về hàng hóa làm tăng giá trên thị trường.The increase in demand for goods inflated prices in the market.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của inflate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

inflate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

inflated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

inflated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

inflates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

inflating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh