Bản dịch của từ Inflate trong tiếng Việt

Inflate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inflate (Verb)

ɪnflˈeɪt
ɪnflˈeɪt
01

Làm tăng lên một cách lớn hoặc quá mức; thổi phồng, tăng giá trị/khối lượng/chi phí nhiều hơn bình thường.

Increase something by a large or excessive amount.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bơm không khí hoặc khí vào một vật có thể phồng lên (như bong bóng, lốp xe, hoặc đồ chơi hơi) để nó căng lên.

Fill a balloon tyre or other expandable structure with air or gas so that it becomes distended.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gây ra tình trạng đồng tiền mất giá hoặc làm cho lạm phát tăng lên trong một nền kinh tế (tức là làm cho giá cả chung tăng và sức mua của tiền giảm).

Bring about inflation of a currency or in an economy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ