Anh - Việt
gaps
Noun
gaps (Noun)
/ɡˈæps/
/ˈɡæps/
AI
Ví dụ
Những khe hở trên hàng rào cho phép cư dân địa phương vào khu vườn cộng đồng.Gaps in the fence allow local residents to enter the community garden.
Cánh cổng không có khe hở, nên trẻ em không thể vào khu nhà ở.The gate has no gaps, so children cannot enter the housing site.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Khảo sát xã hội của Maria phát hiện những khoảng trống giữa các công viên thành phố.Maria’s social survey found gaps between city parks.
Nghiên cứu xã hội này không bỏ qua những khoảng cách giữa các cộng đồng nông thôn.The social study did not ignore gaps between rural communities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một sự khác biệt hoặc chênh lệch giữa hai hay nhiều thứ là sự thiếu hụt hoặc không đầy đủ.
A difference or disparity between two or more things a lack or deficiency
Ví dụ
Khảo sát của Maria cho thấy các gia đình thành thị và nông thôn có khoảng cách trong việc tiếp cận dịch vụ y tế.Maria's survey found gaps in healthcare access between urban and rural families.
Báo cáo năm 2023 cho thấy không có chênh lệch về kinh phí trường học giữa ba huyện.The 2023 report found no gaps in school funding across three districts.
Từ tiếng Việt gần nghĩa