Bản dịch của từ Gaslight trong tiếng Việt

Gaslight

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gaslight (Verb)

ˈɡæ.slaɪt
ˈɡæ.slaɪt
01

Dùng thủ đoạn tâm lý để thao túng, làm người khác nghi ngờ chính mình, mất niềm tin vào ký ức, nhận thức hoặc sự tỉnh táo của mình.

Manipulate someone by psychological means into questioning their own sanity.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Gaslight (Noun)

gˈæslaɪt
gˈæslaɪt
01

Một loại đèn dùng trước khi có điện, gồm một ngọn lửa đặt trong bầu thủy tinh và đốt bằng khí (thường là khí than hoặc khí than hóa), dùng để chiếu sáng.

A type of light used before the invention of electric illumination consisting of a single flame in a glass enclosure fueled by gas.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh