Bản dịch của từ Gasp trong tiếng Việt

Gasp

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gasp(Noun)

gˈæsp
gˈæsp
01

Một lần hít vào đột ngột và mạnh, thường kèm theo tiếng thở gấp hoặc nghẹn, xảy ra khi ngạc nhiên, sợ hãi hoặc đau.

A convulsive catching of breath.

猛吸一口气

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gasp(Verb)

gˈæsp
gˈæsp
01

Thở hổn hển, há miệng lấy hơi do đau, ngạc nhiên hoặc bất ngờ.

Catch ones breath with an open mouth owing to pain or astonishment.

因痛苦或惊讶而张嘴喘气

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Gasp (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Gasp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Gasped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Gasped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Gasps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Gasping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ