Anh - Việt
gasped
Verb
gasped (Verb)
/ɡˈæspt/
/ˈɡæspt/
AI
Ví dụ
Maya há hốc miệng khi khảo sát mạng xã hội cho thấy 8.000 tài khoản giả.Maya gasped when the social media survey showed 8,000 false accounts.
Mina không hề há hốc miệng trong cuộc tranh luận xã hội về học phí đại học miễn phí.Mina never gasped during the social debate on free university tuition.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Hít vào một hơi mạnh, đặc biệt là trong sự ngạc nhiên
To breathe in sharply especially in astonishment
Ví dụ
Tại cuộc tranh luận năm 2024, Maya đã thảng thốt hít vào khi kết quả khảo sát cho thấy 80% ủng hộ.At the 2024 debate, Maya gasped when survey results showed 80% support.
Trong buổi luyện nói, Minh chưa từng thảng thốt hít vào trước số liệu xã hội đó.During speaking practice, Minh never gasped at the social statistic.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại buổi tranh luận, Maria há hốc miệng khi thị trưởng công bố giảm 50% tiền thuê nhà.At the debate, Maria gasped when the mayor announced 50% rent cuts.
Không khán giả nào há hốc miệng khi Daniel chia sẻ kết quả bình tĩnh của cuộc khảo sát.No audience member gasped when Daniel shared the survey's calm results.
Từ tiếng Việt gần nghĩa