Anh - Việt
GB
Terminology
GB (Terminology)
/ɡˌiːbˈeɪ/
/ˈɡiˈbi/
AI
Ví dụ
Năm 2024, Linh đã tải một video 3 GB lên trang mạng xã hội của mình.In 2024, Linh uploaded a 3 GB video to her social media page.
Khảo sát cho thấy tài khoản xã hội miễn phí không thể lưu hơn 1 GB dữ liệu.The survey shows that free social accounts cannot store over 1 GB of data.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
chỉ đảo Anh, gồm Anh, Scotland và Wales, thường dùng làm chữ viết tắt hoặc mã quốc gia.
Great Britain especially as a country code or abbreviation
Ví dụ