Anh - Việt

Bản dịch của từ Gb trong tiếng Việt

GB

Terminology

GB (Terminology)

/ɡˌiːbˈeɪ/
/ˈɡiˈbi/
AI

Nghĩa 01

chỉ đơn vị đo dung lượng thông tin số, xấp xỉ một tỷ byte.

Gigabyte a unit of digital information equal to about one billion bytes

Ví dụ
Năm 2024, Linh đã tải một video 3 GB lên trang mạng xã hội của mình.In 2024, Linh uploaded a 3 GB video to her social media page.
Khảo sát cho thấy tài khoản xã hội miễn phí không thể lưu hơn 1 GB dữ liệu.The survey shows that free social accounts cannot store over 1 GB of data.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

chỉ đảo Anh, gồm Anh, Scotland và Wales, thường dùng làm chữ viết tắt hoặc mã quốc gia.

Great Britain especially as a country code or abbreviation

Ví dụ