Bản dịch của từ Gb trong tiếng Việt
Gb
Terminology

Gb (Terminology)
ɡˌiːbˈeɪ
ˈɡiˈbi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ đảo Anh, gồm Anh, Scotland và Wales, thường dùng làm chữ viết tắt hoặc mã quốc gia.
Great Britain especially as a country code or abbreviation
Ví dụ
