Bản dịch của từ Gene amplification trong tiếng Việt

Gene amplification

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gene amplification (Noun)

dʒˌɛnəmpəlɨftɨʃˈeɪmɨk
dʒˌɛnəmpəlɨftɨʃˈeɪmɨk
01

Sự sao chép nhiều lần của một phần của bộ gen, xảy ra trong một chu kỳ tế bào đơn lẻ và dẫn đến việc tạo ra nhiều bản sao của một trình tự cụ thể của phân tử dna.

The multiple replication of a section of the genome, which occurs during a single cell cycle and results in the production of many copies of a specific sequence of the dna molecule.

Ví dụ

Gene amplification in cancer cells can lead to drug resistance.

Khuếch đại gen trong tế bào ung thư có thể dẫn đến kháng thuốc.

The study focused on the role of gene amplification in genetic disorders.

Nghiên cứu tập trung vào vai trò của khuếch đại gen trong các rối loạn di truyền.

Scientists are researching ways to control gene amplification in agriculture.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách kiểm soát khuếch đại gen trong nông nghiệp.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Gene amplification cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Gene amplification

Không có idiom phù hợp