Bản dịch của từ General liberty trong tiếng Việt
General liberty
Noun [U/C]

General liberty(Noun)
dʒˈɛnərəl lˈaɪbəti
ˈdʒɛnɝəɫ ˈɫɪbɝti
01
Tự do trong xã hội là trạng thái không bị áp đặt bởi những hạn chế hà khắc của chính quyền đối với cách sống, hành xử hay quan điểm chính trị của một người.
The state of freedom in society, where individuals are not subjected to oppressive restrictions imposed by authority on their way of living, behavior, or political opinions.
在社会中,自由的状态意味着不受权力压制的限制,可以自主选择生活方式、行为或政治立场。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Tình trạng tự do, đặc biệt để theo đuổi sở thích của riêng mình
A state of freedom, especially when pursuing one's own interests.
追求自己兴趣的自由状态,尤指拥有自主行动的自由
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
