Bản dịch của từ Generic ribbon trong tiếng Việt
Generic ribbon
Noun [U/C]

Generic ribbon(Noun)
dʒɛnˈɛrɪk rˈɪbən
ˈdʒɛnɝɪk ˈrɪbən
01
Một dải hẹp được sử dụng trong sản xuất hoặc đóng gói
A narrow strip used in manufacturing or packaging
Ví dụ
02
Một đoạn vải hoặc chất liệu khác được sử dụng để buộc hoặc trang trí.
A length of cloth or other material used for tying or decorating
Ví dụ
