Bản dịch của từ Genetic imprinting trong tiếng Việt
Genetic imprinting

Genetic imprinting (Noun)
Một hiện tượng di truyền mà thông qua đó một số gen được biểu hiện theo cách cụ thể cho nguồn gốc cha mẹ.
A genetic phenomenon by which certain genes are expressed in a parent-of-origin-specific manner.
Quá trình mà qua đó các gen của một sinh vật được đánh dấu để được biểu hiện dựa trên nguồn gốc cha mẹ.
The process through which an organism's genes are marked for expression based on parental origin.
Một cơ chế có thể ảnh hưởng đến sự phát triển, hành vi và độ nhạy cảm với bệnh tật bằng cách điều chỉnh biểu hiện gen.
A mechanism that can influence development, behavior, and disease susceptibility by modifying gene expression.