Bản dịch của từ Gesture detection trong tiếng Việt

Gesture detection

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gesture detection(Noun)

dʒˈɛstʃɐ dɪtˈɛkʃən
ˈdʒɛstʃɝ dɪˈtɛkʃən
01

Quá trình diễn giải các cử chỉ để hiểu ý định hoặc mệnh lệnh.

The process of interpreting gestures to understand intentions or commands

Ví dụ
02

Hành động phát hiện các chuyển động hoặc tín hiệu do một người hoặc một vật thể tạo ra.

The action of detecting movements or signals made by a person or an object

Ví dụ
03

Một công nghệ cho phép nhận diện các cử chỉ vật lý như là đầu vào cho một thiết bị hoặc phần mềm.

A technology that enables the recognition of physical gestures as input for a device or software

Ví dụ