Anh - Việt

Bản dịch của từ Get a second wind trong tiếng Việt

get a second wind

Verb

get a second wind (Verb)

/ɡˈɛt ə sˈɛkənd wˈaɪnd/
/ɡˈɛt ə sˈɛkənd wˈaɪnd/
AI

Nghĩa 01

để lấy lại năng lượng hoặc sức mạnh sau khi cảm thấy mệt mỏi

to gain new energy or strength after feeling tired or fatigued

Ví dụ
Sau cuộc thảo luận, tôi có thêm năng lượng và cảm thấy hưng phấn.After the discussion, I got a second wind and felt energized.
Cô ấy không có thêm năng lượng trong cuộc họp dài hôm qua.She didn't get a second wind during the long meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

để tìm lại sức sống hoặc sự nhiệt tình cho một cái gì đó

to find renewed vitality or enthusiasm for something

Ví dụ
Sau khi tình nguyện, nhiều người có động lực mới cho hoạt động xã hội.After volunteering, many people get a second wind for social activities.
Cô ấy đã không có động lực mới trong sự kiện cộng đồng tuần trước.She did not get a second wind during the community event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

trải nghiệm một sức mạnh bùng nổ sau sự mệt mỏi trong một hoạt động

to experience a burst of energy that follows fatigue during an activity

Ví dụ
Sau khi nghỉ, tôi có thêm năng lượng trong cuộc thảo luận.After the break, I got a second wind during the discussion.
Cô ấy không có thêm năng lượng tại sự kiện xã hội tuần trước.She did not get a second wind at the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh