Bản dịch của từ Get a second wind trong tiếng Việt

Get a second wind

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get a second wind(Verb)

ɡˈɛt ə sˈɛkənd wˈaɪnd
ɡˈɛt ə sˈɛkənd wˈaɪnd
01

Để lấy lại năng lượng hoặc sức mạnh sau khi cảm thấy mệt mỏi

To gain new energy or strength after feeling tired or fatigued

Ví dụ
02

Để tìm lại sức sống hoặc sự nhiệt tình cho một cái gì đó

To find renewed vitality or enthusiasm for something

Ví dụ
03

Trải nghiệm một sức mạnh bùng nổ sau sự mệt mỏi trong một hoạt động

To experience a burst of energy that follows fatigue during an activity

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh