Bản dịch của từ Get around trong tiếng Việt
Get around
Phrase

Get around(Phrase)
ɡˈɛt ˈeəraʊnd
ˈɡɛt ˈɑraʊnd
02
Tránh một vấn đề hoặc nghĩa vụ bằng cách tìm cách lách qua nó
To avoid a problem or obligation by finding a way around it
Ví dụ
03
Để lan truyền hoặc lưu hành, đặc biệt là thông tin
Ví dụ
