Bản dịch của từ Get around trong tiếng Việt

Get around

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get around(Phrase)

ɡˈɛt ˈeəraʊnd
ˈɡɛt ˈɑraʊnd
01

Để đi lại hoặc di chuyển từ nơi này đến nơi khác

To travel or move from place to place

Ví dụ
02

Tránh một vấn đề hoặc nghĩa vụ bằng cách tìm cách lách qua nó

To avoid a problem or obligation by finding a way around it

Ví dụ
03

Để lan truyền hoặc lưu hành, đặc biệt là thông tin

To spread or circulate particularly regarding information

Ví dụ