Anh - Việt

Bản dịch của từ Get it off your chest trong tiếng Việt

get it off your chest

Phrase

get it off your chest (Phrase)

/ɡˈɛt ˈɪt ˈɔf jˈɔɹ tʃˈɛst/
/ɡˈɛt ˈɪt ˈɔf jˈɔɹ tʃˈɛst/
AI

Nghĩa 01

Để bày tỏ điều gì đó đã làm phiền hoặc lo lắng bạn.

To express something that has been bothering or worrying you.

Ví dụ
Tôi cần nói ra về áp lực từ mạng xã hội.I need to get it off my chest about social media pressure.
Cô ấy không nói ra trong các buổi gặp gỡ xã hội của chúng tôi.She doesn't get it off her chest during our social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để giảm bớt gánh nặng bằng cách chia sẻ một vấn đề hoặc mối quan tâm.

To relieve oneself of a burden by sharing a problem or concern.

Ví dụ
Tôi cuối cùng đã nói ra trong buổi thảo luận nhóm.I finally got it off my chest during the group discussion.
Cô ấy không nói ra về việc mất việc.She didn't get it off her chest about her job loss.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để nói ra điều gì đó đã làm bạn lo lắng trong một thời gian dài.

To speak out about something that has been troubling you for a long time.

Ví dụ
Cuối cùng tôi đã nói ra tại cuộc họp cộng đồng.I finally got it off my chest at the community meeting.
Cô ấy đã không nói ra trong cuộc thảo luận.She did not get it off her chest during the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh