Bản dịch của từ Get off on the wrong foot trong tiếng Việt

Get off on the wrong foot

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get off on the wrong foot(Idiom)

01

Bắt đầu một tình huống hoặc mối quan hệ một cách tồi tệ hoặc không thuận lợi.

To start a situation or relationship poorly or in an unfavorable way.

不正开头 - 指在开始一段关系或情况时,进展不顺利或处于不利状态

Ví dụ
02

Bắt đầu ngày của mình hoặc một nhiệm vụ với khó khăn hoặc sai lầm.

To begin one's day or a task with difficulties or mistakes.

不正当开端 - (指某事)开始时遇到困难或错误

Ví dụ
03

Có một sự hiểu lầm ngay từ đầu của một tương tác.

To have a misunderstanding at the beginning of an interaction.

从一开始就没好,开局不顺 - 在互动或关系开始时就产生误解

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh