Bản dịch của từ Get together with trong tiếng Việt

Get together with

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get together with(Phrase)

ɡˈɛt tˈɒɡɪðɐ wˈɪθ
ˈɡɛt ˈtɑɡɪðɝ ˈwɪθ
01

Tụ họp thành nhóm hoặc tập hợp

To gather into a group or assemble

聚集在一起,组成一个群体或集会

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tập hợp lại sau một thời gian xa cách

Reunion after a long time apart

终于重逢,经历了一段时间的分别后

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Gặp gỡ và dành thời gian bên nhau thường vì một mục đích nhất định

Meeting up and spending time together usually serves a specific purpose.

相聚共度时光,通常是为了某个特定的目的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Tụ tập hoặc họp mặt nhóm để phục vụ cho mục đích hoặc hoạt động cụ thể

Form into a group with a specific purpose or activity

为特定目的或活动而集合或聚集在一起

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Tổ chức một buổi tụ họp hay tiệc tùng

Organize a social get-together or a party

举办社交聚会或派对

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Hợp sức để cùng nhau hướng tới mục tiêu chung hoặc tham gia vào cùng một hoạt động

Joining forces for a common goal or participating in a shared activity

共同合作,为了一个共同的目标或活动携手努力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa