Bản dịch của từ Getting money trong tiếng Việt
Getting money
Phrase

Getting money(Phrase)
ɡˈɛtɪŋ mˈəʊni
ˈɡɛtɪŋ ˈməni
Ví dụ
02
Hành động kiếm tiền, thường thông qua công việc hoặc đầu tư.
The act of acquiring money often through work or investment
Ví dụ
03
Một thuật ngữ không chính thức chỉ việc kiếm hoặc thu hoạch lợi nhuận tiền tệ.
An informal term for earning or collecting monetary gains
Ví dụ
