Bản dịch của từ Getting money trong tiếng Việt

Getting money

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Getting money(Phrase)

ɡˈɛtɪŋ mˈəʊni
ˈɡɛtɪŋ ˈməni
01

Quá trình nhận tiền như thanh toán hoặc thu nhập.

The process of receiving funds as payment or income

Ví dụ
02

Hành động kiếm tiền, thường thông qua công việc hoặc đầu tư.

The act of acquiring money often through work or investment

Ví dụ
03

Một thuật ngữ không chính thức chỉ việc kiếm hoặc thu hoạch lợi nhuận tiền tệ.

An informal term for earning or collecting monetary gains

Ví dụ