Bản dịch của từ Getting out of trong tiếng Việt

Getting out of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Getting out of(Phrase)

ɡˈɛtɪŋ ˈaʊt ˈɒf
ˈɡɛtɪŋ ˈaʊt ˈɑf
01

Giải phóng bản thân khỏi những điều ràng buộc hoặc không mong muốn

To free oneself from something that is restrictive or undesirable

Ví dụ
02

Tránh khỏi một tình huống hoặc lảng tránh điều gì đó

To escape from a situation or to avoid something

Ví dụ
03

Rời khỏi một nơi, đặc biệt là trong tình huống gấp gáp hoặc khi điều đó gặp khó khăn

To leave a place especially in a hurry or when it is difficult to do so

Ví dụ