Bản dịch của từ Getting out of trong tiếng Việt
Getting out of
Phrase

Getting out of(Phrase)
ɡˈɛtɪŋ ˈaʊt ˈɒf
ˈɡɛtɪŋ ˈaʊt ˈɑf
01
Giải phóng bản thân khỏi những điều ràng buộc hoặc không mong muốn
To free oneself from something that is restrictive or undesirable
Ví dụ
Ví dụ
03
Rời khỏi một nơi, đặc biệt là trong tình huống gấp gáp hoặc khi điều đó gặp khó khăn
To leave a place especially in a hurry or when it is difficult to do so
Ví dụ
