Bản dịch của từ Gingerbread trong tiếng Việt

Gingerbread

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gingerbread(Noun)

gˈɪŋɡəbrˌɛd
ˈɡɪŋɡɝˌbrɛd
01

Một loại bánh quy được làm từ các nguyên liệu giống nhau, thường có hình dáng của một người hoặc các hình thù khác.

A cookie made from the same ingredients often in the shape of a person or other figures

Ví dụ
02

Một loại bánh mì gia vị được làm từ gừng, mật mía và đường, thường được trang trí hoặc tạo hình để phù hợp với các ngày lễ.

A type of spiced bread made with ginger molasses and sugar often decorated or shaped for holidays

Ví dụ
03

Một chiếc bánh được làm từ những nguyên liệu tương tự nhưng mềm hơn và ẩm hơn so với bánh quy gia vị truyền thống.

A cake made with the same ingredients but softer and moister than the traditional spice cookie

Ví dụ