Bản dịch của từ Girl style trong tiếng Việt

Girl style

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Girl style(Noun)

ɡˈɜːl stˈaɪl
ˈɡɝɫ ˈstaɪɫ
01

Một phong cách thời trang hoặc thẩm mỹ thường liên quan đến các cô gái trẻ, thường được đặc trưng bởi những yếu tố dễ thương, nghịch ngợm hoặc nữ tính.

A fashion or aesthetic associated with young girls often characterized by playful cute or feminine elements

Ví dụ
02

Một cách cư xử hoặc thói quen thường được liên kết với những cô gái trẻ.

A way of behavior or mannerisms that are typically associated with young females

Ví dụ
03

Một loại quần áo hoặc phụ kiện được thiết kế đặc biệt cho các cô gái.

A category of clothing or accessories designed specifically for girls

Ví dụ