Bản dịch của từ Give yourself up to trong tiếng Việt

Give yourself up to

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give yourself up to(Idiom)

01

Buông mình theo một cảm xúc hoặc hoàn cảnh nhất định

Abandon your true self for a certain emotion or situation.

沉浸于某种情感或情境中

Ví dụ
02

Đầu hàng hoàn toàn trước ai đó hoặc điều gì đó

Completely conceding to someone or something.

完全让步于某人或某事。

Ví dụ
03

To dành trọn tâm huyết cho điều gì, thường mang hàm ý mất khả năng kiểm soát bản thân.

Being completely devoted to something often means losing control of yourself.

全身心投入某事,常指失去对自己的掌控

Ví dụ