Bản dịch của từ Global cuisine trong tiếng Việt

Global cuisine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Global cuisine(Noun)

ɡlˈəʊbəl kˈuːziːn
ˈɡɫoʊbəɫ ˈkwɪzən
01

Món ăn truyền thống của một nền văn hóa hoặc khu vực cụ thể trên thế giới.

The traditional food of a specific culture or region of the world

Ví dụ
02

Các thực hành ẩm thực, món ăn và phong cách nấu nướng của các quốc gia khác nhau.

The culinary practices dishes and styles of cooking for different nationalities

Ví dụ
03

Một loạt các món ăn và món ăn từ khắp nơi trên thế giới thường được phục vụ trong môi trường nhà hàng.

A variety of foods and dishes from around the world often served in a restaurant setting

Ví dụ