Bản dịch của từ Global integration trong tiếng Việt
Global integration
Noun [U/C]

Global integration(Noun)
ɡlˈəʊbəl ˌɪntɪɡrˈeɪʃən
ˈɡɫoʊbəɫ ˌɪntəˈɡreɪʃən
Ví dụ
02
Hành động kết hợp hoặc phối hợp các hoạt động vượt qua biên giới quốc gia.
The act of combining or coordinating activities across national boundaries
Ví dụ
03
Quá trình mà các doanh nghiệp hoặc tổ chức khác phát triển ảnh hưởng quốc tế hoặc bắt đầu hoạt động trên quy mô quốc tế.
The process by which businesses or other organizations develop international influence or start operating on an international scale
Ví dụ
