Bản dịch của từ Gloomy endings trong tiếng Việt

Gloomy endings

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gloomy endings(Phrase)

ɡlˈuːmi ˈɛndɪŋz
ˈɡɫumi ˈɛndɪŋz
01

Phần cuối của một câu chuyện để lại cảm giác buồn bã hoặc tuyệt vọng

The final part of a story that leaves a sense of sadness or hopelessness

Ví dụ
02

Một câu chuyện hay tình huống kết thúc theo cách u ám hoặc đầy bi thương

A situation story or narrative that concludes in a dark or depressing manner

Ví dụ
03

Kết thúc của một sự kiện được đặc trưng bởi sự tuyệt vọng hoặc bi quan

The conclusion of an event that is characterized by despair or pessimism

Ví dụ