Bản dịch của từ Go-go-go trong tiếng Việt

Go-go-go

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Go-go-go(Adjective)

ɡoʊɡˈoʊɡoʊ
ɡoʊɡˈoʊɡoʊ
01

Miêu tả người, hoạt động hoặc môi trường rất năng động, hối hả, luôn chạy đua, đầy năng lượng và tốc độ.

Displaying or characterized by energy enterprise etc fast frenetic energetic.

Ví dụ

Go-go-go(Noun)

ɡoʊɡˈoʊɡoʊ
ɡoʊɡˈoʊɡoʊ
01

Hoạt động hoặc nỗ lực liên tục, không ngừng nghỉ; luôn bận rộn, làm việc hết công suất.

Unremitting activity or effort.

Ví dụ
02

Sự năng động, nhiệt tình và sức sống khi làm việc hay bắt đầu một việc gì đó; tinh thần tháo vát, chủ động và đầy hứng khởi.

Energy enthusiasm vigour enterprise initiative.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh