Bản dịch của từ Going rate trong tiếng Việt
Going rate
Noun [U/C]

Going rate(Noun)
ɡˈoʊɨŋ ɹˈeɪt
ɡˈoʊɨŋ ɹˈeɪt
Ví dụ
Ví dụ
03
Thuật ngữ này thường được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh để chỉ mức lương hoặc thù lao phổ biến cho một công việc hoặc vị trí công tác.
A term commonly used in business to describe the prevailing salary or compensation for a particular job or role.
这个术语常用在商业领域,用来描述某个职位的普遍工资或薪酬水平。
Ví dụ
