Bản dịch của từ Government consistency trong tiếng Việt

Government consistency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Government consistency(Noun)

ɡˈʌvənmənt kənsˈɪstənsi
ˈɡəvɝnmənt ˈkɑnˈsɪstənsi
01

Hệ thống hoặc hình thức mà qua đó một cộng đồng hoặc đơn vị chính trị khác được quản lý.

The system or form by which a community or other political unit is governed

Ví dụ
02

Hành động hoặc quá trình quản lý việc thực thi quyền lực

The act or process of governing the exercise of authority

Ví dụ
03

Nhóm người có quyền lực để quản lý một đất nước hoặc bang.

The group of people with the authority to govern a country or state

Ví dụ