Anh - Việt

Bản dịch của từ Gradate trong tiếng Việt

gradate

Verb

gradate (Verb)

/ˈɡræ.dət/
/ˈɡræ.dət/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển hoặc thay đổi từng bước, dần dần qua các giai đoạn hoặc mức độ khác nhau.

Di chuyển hoặc thay đổi từng bước, dần dần qua các giai đoạn hoặc mức độ khác nhau.

To pass by gradual stages or degrees.

Ví dụ
Cô ấy sẽ tốt nghiệp đại học vào năm sau.She will gradate from university next year.
Anh ấy không tốt nghiệp đúng hạn vì lý do cá nhân.He didn't gradate on time due to personal reasons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh