Anh - Việt

Bản dịch của từ Gradated trong tiếng Việt

gradated

Adjective

gradated (Adjective)

/ɡɹˈeɪtəd/
/ɡɹˈeɪtəd/
AI

Nghĩa 01 · Có sự chuyển tiếp dần dần giữa các sắc độ màu, từ màu này sang màu khác theo từng bước nhỏ (không thay đổi đột ngột).

Có sự chuyển tiếp dần dần giữa các sắc độ màu, từ màu này sang màu khác theo từng bước nhỏ (không thay đổi đột ngột).

Passing by gradations from one shade of colour to another.

Ví dụ
Các màu sắc gradated trong bức tranh tường phản ánh cộng đồng đa dạng của chúng ta.The gradated colors in the mural reflect our diverse community.
Đường chân trời của thành phố không hiển thị bất kỳ sắc thái gradated nào vào lúc hoàng hôn.The city’s skyline does not show any gradated hues at sunset.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh