Anh - Việt

Bản dịch của từ Gradating trong tiếng Việt

gradating

Verb

gradating (Verb)

/ɡɹˈætədɨŋ/
/ɡɹˈætədɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Sắp xếp theo các bậc, từng mức hoặc từng giai đoạn; phân chia thành các lớp, cấp độ để tiến triển từng bước.

Sắp xếp theo các bậc, từng mức hoặc từng giai đoạn; phân chia thành các lớp, cấp độ để tiến triển từng bước.

to arrange in grades or stages.

Ví dụ
Ủy ban đang phân loại các chương trình xã hội dựa trên nhu cầu cộng đồng.The committee is gradating the social programs based on community needs.
Họ không phân loại các lớp xã hội một cách hiệu quả trong chính sách mới.They are not gradating the social classes effectively in the new policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh