Anh - Việt

Bản dịch của từ Grades trong tiếng Việt

grades

Noun

grades (Noun)

/gɹˈeɪdz/
/gɹˈeɪdz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “grade” — nghĩa là các điểm, mức độ đánh giá hoặc các lớp (cấp học) tùy ngữ cảnh. Thường dùng để chỉ các điểm học tập (ví dụ: điểm bài kiểm tra) hoặc các lớp học (ví dụ: lớp 1, lớp 2).

Dạng số nhiều của “grade” — nghĩa là các điểm, mức độ đánh giá hoặc các lớp (cấp học) tùy ngữ cảnh. Thường dùng để chỉ các điểm học tập (ví dụ: điểm bài kiểm tra) hoặc các lớp học (ví dụ: lớp 1, lớp 2).

plural of grade.

Ví dụ
Nhiều học sinh nhận điểm cao trong kỳ thi nghiên cứu xã hội.Many students received high grades in the social studies exam.
Không phải tất cả học sinh đều đạt điểm tốt trong các môn xã hội.Not all students achieve good grades in social subjects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của grades (Noun)

SingularPlural

grade

grades

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh