Anh - Việt

Bản dịch của từ Gradational trong tiếng Việt

gradational

AdjectiveNoun

gradational (Adjective)

/ɡɹədˈeɪʃənəl/
/ɡɹədˈeɪʃənəl/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả điều gì diễn ra từng bước, theo các mức độ hay sắc thái khác nhau (không đột ngột mà có sự chuyển tiếp dần dần).

Miêu tả điều gì diễn ra từng bước, theo các mức độ hay sắc thái khác nhau (không đột ngột mà có sự chuyển tiếp dần dần).

Characterized by or proceeding in gradations.

Ví dụ
Các tầng lớp xã hội thường có tính chất gradational ở nhiều nền văn hóa.Social classes are often gradational in many cultures around the world.
Cơ hội kinh tế không phải là gradational cho mọi người trong cộng đồng.Economic opportunities are not gradational for everyone in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

gradational (Noun)

/ɡɹədˈeɪʃənəl/
/ɡɹədˈeɪʃənəl/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình tạo ra các mức độ khác nhau hoặc chuyển tiếp từng bước giữa các mức độ (từ thấp đến cao hay ngược lại). Nói cách khác, hành động phân chia hoặc thay đổi dần dần theo từng nấc, từng gradation.

Quá trình tạo ra các mức độ khác nhau hoặc chuyển tiếp từng bước giữa các mức độ (từ thấp đến cao hay ngược lại). Nói cách khác, hành động phân chia hoặc thay đổi dần dần theo từng nấc, từng gradation.

The process of undergoing or producing gradations.

Ví dụ
Thay đổi xã hội thường là một quá trình dần dần trong nhiều năm.Social change is often a gradational process over many years.
Di động xã hội không phải là một quá trình dần dần cho mọi người.Social mobility is not a gradational process for everyone.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh