Anh - Việt

Bản dịch của từ Graded trong tiếng Việt

graded

Verb

graded (Verb)

/gɹˈeɪdɪd/
/gɹˈeɪdɪd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ của động từ 'grade' (chấm điểm, phân loại). Nghĩa là đã chấm điểm, đã phân loại theo điểm số hoặc cấp độ.

Dạng quá khứ và phân từ của động từ 'grade' (chấm điểm, phân loại). Nghĩa là đã chấm điểm, đã phân loại theo điểm số hoặc cấp độ.

simple past and past participle of grade.

Ví dụ
Giáo viên đã chấm điểm các bài tiểu luận xã hội tuần trước.The teacher graded the social studies essays last week.
Cô ấy đã không chấm điểm các dự án nhóm kịp thời.She did not grade the group projects on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của graded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

grade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

graded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

graded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

grades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

grading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh