Bản dịch của từ Graphic designer trong tiếng Việt

Graphic designer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Graphic designer(Noun)

ɡɹˈæfɨk dɨzˈaɪnɚ
ɡɹˈæfɨk dɨzˈaɪnɚ
01

Chuyên gia thiết kế nội dung trực quan để truyền tải thông điệp.

A professional who designs visual content to communicate messages.

图形设计师;负责设计视觉内容以传达信息的专业人士

Ví dụ
02

Một người kết hợp nghệ thuật và công nghệ để tạo ra những hình ảnh thể hiện ý tưởng và thông điệp.

A person who combines art and technology to create visual representations of ideas and messages.

图形设计师;将艺术与技术结合,创造视觉化表达想法和信息的专业人士

Ví dụ
03

Người có kỹ năng về nghệ thuật thiết kế đồ họa, thường làm việc trong lĩnh vực quảng cáo, xuất bản hoặc ứng dụng web.

A person skilled in the art of graphic design often working in advertising publishing or web applications.

平面设计师;擅长图形设计,常在广告、出版或网络应用领域工作的人。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh