Anh - Việt

Bản dịch của từ Gravure trong tiếng Việt

gravure

NounVerb

gravure (Noun)

/gɹəvjˈʊɹ/
/gɹəvjˈʊɹ/
AI

Nghĩa 01

Một kỹ thuật in lõm (in khắc) cho chất lượng in cao, thường dùng để tái tạo tranh hoặc hình ảnh nghệ thuật với chi tiết sắc nét và chuyển tông mượt mà.

An intaglio printing process capable of high quality print typically used for fine art reproduction.

Ví dụ
In ấn gravure rất quan trọng cho các bản sao nghệ thuật chất lượng cao trong các phòng trưng bày.Gravure printing is essential for high-quality art reproductions in galleries.
In ấn gravure không tạo ra các bản in chất lượng thấp cho các chiến dịch xã hội.Gravure printing does not produce low-quality prints for social campaigns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

gravure (Verb)

/gɹəvjˈʊɹ/
/gɹəvjˈʊɹ/
AI

Nghĩa 01

Khắc (một hình ảnh) lên bản in để dùng trong quy trình in gravure (in sâu), tức là tạo các rãnh hoặc lỗ trên bản in để mực in giữ và tái tạo hình ảnh khi in.

To engrave an image on a printing plate for the gravure printing process.

Ví dụ
Các nghệ sĩ khắc hình ảnh lên bản in cho chiến dịch nâng cao nhận thức xã hội.Artists gravure images on plates for the social awareness campaign.
Họ không khắc hình ảnh lên bản in cho mục đích thương mại.They do not gravure images on plates for commercial purposes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh